ăn câu

ăn câu

Một ngư dân mừng rỡ khi thấy cá ăn câu.

Định nghĩa

Động từ (thường dùng trong ngữ cảnh thân mật, đôi khi mang sắc thái hài hước hoặc mỉa mai): - Đạt được kết quả tốt, thành công, hoặc được điều mình mong muốn: "ăn câu" diễn tả việc một người hoặc một kế hoạch đạt được mục tiêu một cách thuận lợi, thường bất ngờ hoặc ngoài mong đợi. - Nhận được sự hài lòng, thỏa mãn: Trong một số ngữ cảnh, "ăn câu" còn chỉ việc được cảm giác vui vẻ, mãn nguyện sau một nỗ lực.

dụ sử dụng
  • (Sau nhiều ngày chuẩn bị, cuối cùng kế hoạch cũng thành công tốt đẹp.)
  • (Anh ta kinh doanh kiểu đạt kết quả tốt đến thế?)
  • ( ấy dỗ dành rất lâu, cuối cùng đứa bé cũng chịu vui vẻ, nghe lời.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ăn câu" trong ngữ cảnh câu hoặc săn bắt: Nghĩa gốc ban đầu của từ này, chỉ việc câu được nhiều , săn được nhiều thú. Sau đó, nghĩa được mở rộng sang các lĩnh vực khác.
    • Hôm nay đi câu, tôi ăn câu cả rổ . (Hôm nay đi câu, tôi câu được đầy rổ .)
  • "ăn câu" với nghĩa bóng trong công việc hoặc cuộc sống: Chỉ việc đạt được kết quả như ý, thường dùng trong giao tiếp hàng ngày.
    • Vụ làm ăn này ăn câu quá, ai cũng mừng. (Vụ kinh doanh này thành công tốt, ai cũng vui mừng.)
Biến thể từ gần giống
  • Câu (động từ): hành động dùng cần câu, lưỡi câu để bắt ; hoặc dùng mồi nhử để thu hút.
    • Anh ấy thích câu vào cuối tuần. (Anh ấy thích câu vào cuối tuần.)
  • Ăn nên làm ra (thành ngữ): làm ăn phát đạt, giàu cógần nghĩa với "ăn câu" trong ngữ cảnh thành công.
    • Nhờ chăm chỉ, gia đình họ ngày càng ăn nên làm ra. (Nhờ chăm chỉ, gia đình họ ngày càng giàu có.)
Từ đồng nghĩa
  • Thành công: đạt được kết quả tốt như mong muốn.
  • Thuận lợi: diễn ra suôn sẻ, không gặp trở ngại.
  • Được mùa: (thường dùng trong nông nghiệp) thu hoạch tốt, nhiềumang nghĩa tương tự trong ngữ cảnh đạt kết quả cao.
Thành ngữ liên quan
  • Ăn câu nói câu: (ít dùng) chỉ cách nói năng khéo léo, duyên, dễ thuyết phục người khác.
    • ấy ăn câu nói câu nên ai cũng quý. ( ấy nói năng khéo léo nên ai cũng quý mến.)